TOYOTA WIGO

Giá chỉ từ 405.000.000₫

Số chỗ ngồi: 5 chỗ

Kiểu dáng: Hatchback

Nhiên liệu: Xăng

Xuất xứ: Wigo

CHI TIẾT SẢN PHẨM

Cam kết chính hãng, quý khách khi mua xe tại cửa hàng sẽ được hưởng chế độ khuyến mãi với giá cả ưu đãi & hỗ trợ khách hàng trong vòng 36 tháng kể từ ngày mua.

Ngoại thất

Ngoại thất

Thân xe

Phần thân xe mạnh mẽ, khỏe khoắn nhờ đường gân nổi chạy dọc từ hông xe đến đuôi xe.

Cụm đèn trước

Cụm đèn phía trước xe được trang bị toàn bộ bằng hệ thống đèn LED mang lại khả năng chiếu sáng rõ nét, cùng với tính năng đèn chờ dẫn giúp người dùng dễ dàng quan sát khi di chuyển ra khỏi xe vào buổi tối.

Đầu xe

Cụm lưới tản nhiệt hình thang cỡ lớn mang đường nét cá tính tạo nên vẻ ngoài thể thao đầy ấn tượng.

Tay nắm cửa

Tay nắm tinh tế với tính năng mở cửa thông minh cùng cảm giác chân thực, mượt mà hơn khi sử dụng.

Vành và lốp xe

Vành xe hợp kim đa chấu tạo nên thiết kế thể thao cho vẻ ngoài thêm cá tính, thu hút mọi ánh nhìn.

Đuôi xe

Đường gân dày ở cản sau kết hợp với cụm đèn hậu sắc và đèn báo phanh trên cao tăng thêm vẻ ngoài cứng cáp. Ngoài ra, tay nắm cửa hậu đặt cao tích hợp tính năng khóa cửa từ phía sau tăng thêm sự thuận tiện khi sử dụng.

   

Nội thất

Nội thất

Không gian nội thất rộng nhất phân khúc với chiều dài cơ sở 2,525mm cùng khoảng cách giữa hai hàng ghế lên đến 910mm và thể tích khoang hành lý lên tới 261l, có thể tăng lên 276l khi bỏ tấm ngăn.

Khoang lái

Nội thất hiện đại với thiết kế mô phỏng khoang lái thể thao cùng khu vực điều khiển trung tâm hướng đến người lái mang lại sự tiện lợi và cảm giác hưng phấn khi sử dụng. Đồng thời, những họa tiết trang trí tại các khu vực xung quanh được thiết kế tỉ mỉ tạo nên phong cách hiện đại, cao cấp cho khu vực khoang lái.

Ghế lái

Kiểu dáng hiện đại với chất liệu cao cấp tạo nét thanh lịch, sang trọng cho không gian trong xe.

Tay lái

Vô lăng 3 chấu mang lại cảm giác thể thao, năng động.

Màn hình giải trí trung tâm

Hệ thống giải trí với màn hình 7 inches đặt nổi có kết nối điện thoại thông minh mang đến trải nghiệm sống động.

Cần số

Cần số được thiết kế thẳng hàng hiện đại, đặt ở vị trí cao tạo sự thuận lợi trong quá trình sử dụng.

Hệ thống điều hòa

Hệ thống điều hòa với cụm phím bấm tiện nghi và màn hình LCD giúp cho việc sử dụng trở nên dễ dàng hơn. Ngoài ra, chế độ Max Cool giúp làm mát nhanh hơn và giảm thao tác cho người dùng.

   

 

Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

WIGO G

WIGO E

Kích thước Toyota WIGO
Kích thước tổng thể (mm) 3760 x 1665 x 1515 3760 x 1665 x 1515
Chiều dài cơ sở (mm) 2525 2525
Khoảng sáng gầm xe (mm) 160 160
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 4.5 4.5
Dung tích bình nhiên liệu (L) 36 36
Mô men xoắn tối đa (Nm/ Vòng/phút) 113/4500 113/4500
Dung tích động cơ (cc) 1198 1198
Công suất tối đa ((kw)) hp/ Vòng/phút) (65) 87/6000 (65) 87/6000
Hộp số Biến thiên vô cấp kép Số sàn 5 cấp
Hệ thống treo Độc lập Mc Pherson/ Dầm xoắn Độc lập Mc Pherson/ Dầm xoắn
Loại vành Hợp kim Thép
Kích thước 175/65R14 175/65R14
Phanh trước Đĩa Đĩa
Phanh sau Tang trống Tang trống
Ngoài đô thị (L/100km) 4.50 4.41
Kết hợp (L/100km) 5.20 5.14
Trong đô thị (L/100km) 6.50 6.40
Đèn chiếu gần/ xa LED phản xạ đa hướng LED phản xạ đa hướng
Đèn chờ dẫn đường Có Có
Cụm đèn sau Bóng thường Bóng thường
Tay nắm cửa ngoài Tích hợp mở cửa thông minh
Gương chiếu hậu ngoài Chỉnh và gập điện Chỉnh điện
Cánh lướt gió sau Có Có
Tay nắm cửa sau Nút mở điện, tích hợp mở cửa thông minh Nút mở điện
Tay lái
Chất liệu Urethane Urethane
Điều chỉnh độ cao Có Không
Nút bấm điều khiển Điều khiển âm thanh, Đàm thoại rảnh tay Điều khiển âm thanh, Đàm thoại rảnh tay
Màn hình đa thông tin
Đèn báo chế độ Eco Có Có
Cảnh báo mở cửa Có Có
Báo vị trí cần số Có Không
Chất liệu ghế Nỉ Nỉ
Tiện nghi
Khởi động nút bấm Có Không
Điều khiển điều hòa Màn hình điện tử Dạng núm xoay
Điều chỉnh ghế lái Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh tay 4 hướng
Hàng ghế thứ 2 gập phẳng Có Có
Camera lùi Có Có
Cảm biển lùi Có Có
An toàn
Số túi khí 2 2
Khóa cửa trung tâm Cảm biến tốc độ Có
Chống bó cứng phanh ABS Có Có
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA Có Có
Hỗ trợ lực phanh điện tử EBD Có Có
Cân bằng điện tử VSC Có Có
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC Có Có
Kiểm soát lực kéo TRC Có Có
Cảnh báo điểm mù BSM Có Không
Cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau RCTA Có Không
Đèn tín hiệu phanh khẩn cấp EBS Có Không

Bài viết liên quan

HƯỚNG DẪN CHỌN MÀU XE THEO PHONG THỦY: RƯỚC TÀI LỘC, VẠN DẶM BÌNH AN

Mua xe là một trong những việc trọng đại của đời người. Một chiếc xe ...

Toyota Hilux 2026 giá dự kiến từ 700 triệu đồng

Theo xác nhận từ Toyota Việt Nam (TMV), mẫu bán tải thế hệ mới sẽ ...

Toyota tiếp tục là tập đoàn ôtô bán chạy nhất thế giới

Toyota tiếp tục giữ vững ngôi vị tập đoàn ôtô bán chạy nhất thế giới ...

Yaris Cross, Vios và Hybrid đắt hàng – Toyota bán nhiều xe nhất tại Việt Nam trong 3 năm gần đây

Với doanh số gần 72.000 xe bán ra trong năm 2025, Toyota VN đánh dấu ...

Giá xe Toyota Corolla Cross lăn bánh kèm ưu đãi tháng 1/2026

Cập nhật giá niêm yết và lăn bánh xe Toyota Corolla Cross mới nhất đầy ...

Toyota Việt Nam công bố doanh số bán hàng tháng 12

Công ty Ô tô Toyota Việt Nam (TMV) công bố doanh số bán hàng trong ...